cánh bèo

Học thuật
Thân thiện
cánh bèo

Mặt nước trôi lững lờ một cánh bèo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thân phận nhỏ bé, lênh đênh, trôi nổi: "Cánh bèo" một hình ảnh ẩn dụ trong văn học, dùng để chỉ số phận mong manh, bấp bênh, không tự chủ, bị cuốn trôi theo dòng đời, giống như một cánh bèo trôi trên mặt nước. Từ này thường được dùng để nói về thân phận của người phụ nữ trong xã hội .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. (Ngẫm thân phận mình như cánh bèo trên mặt nước, đã nhiều phen phiêu bạt lại còn lắm nỗi khó khăn.)
    • Thân em như cánh bèo trôi, biết vào bến đậu nơi đâu? (Thân phận em như cánh bèo trôi dạt, biết tìm nơi nào để neo đậu?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân cánh bèo": Cụm từ nhấn mạnh sự nhỏ bé, vô định của số phận.

    • Sống kiếp thân cánh bèo, luôn cảm thấy bơ vơ giữa dòng đời. (Sống với kiếp người nhỏ bé trôi nổi, luôn cảm thấy lạc lõng giữa cuộc sống.)
  • "Số phận cánh bèo": Chỉ một cuộc đời long đong, lận đận.

    • Câu chuyện kể về số phận cánh bèo của người con gái trong chiến tranh. (Câu chuyện kể về cuộc đời phiêu bạt, vất vả của người con gái trong thời chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Bèo dạt mây trôi: Thành ngữ chỉ thân phận lênh đênh, phiêu bạt, không chỗ dựa vững chắc.
  • Phận bạc: Số phận đáng thương, hẩm hiu.
  • Thân phận: Địa vị, hoàn cảnh của một con người trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Bọt bèo: Chỉ sự nhỏ nhoi, tầm thường, dễ vỡ tan.
  • Cánh hoa rụng: Hình ảnh ẩn dụ khác chỉ sự mong manh, yếu đuối.
  • Kiếp phù sinh: Kiếp sống ngắn ngủi, tạm bợ như bọt nước.
Thành ngữ liên quan
  • Bèo hợp mây tan: Chỉ mối quan hệ hoặc cuộc sống không bền vững, dễ chia lìa, tan vỡ.

    • Cuộc sống của họ như bèo hợp mây tan, chẳng biết ngày mai ra sao. (Cuộc sống của họ thật bấp bênh, không biết ngày mai sẽ thế nào.)
  • Nổi như bèo: Chỉ sự nổi tiếng một cách nhanh chóng nhưng có thể cũng dễ tàn lụi.

    • Anh ca trẻ nổi như bèo chỉ sau một đêm. (Anh ca trẻ trở nên nổi tiếng rất nhanh chỉ sau một đêm.)
cánh bèo

Mặt nước trôi lững lờ một cánh bèo.

  1. dt. Thân phận nhỏ mọn trôi nổi: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (K).

Từ gần giống

Proverbs and Idioms